190 đại học công bố điểm chuẩn năm 2019

0
28

STT Tên khoa/trường  Điểm chuẩn (thấp nhất – cao nhất) 1 Đại học Ngân hàng TP HCM 15,56-22,8 2 Đại học Bách khoa Hà Nội 20-27,42 3 Đại học Giao thông Vận tải TP HCM 14-23,1 4 Học viện Kỹ thuật quân sự 22,35-26,35 5 Học viện Quân y 22,1-26,65 6 Học viện Khoa học quân sự 18,64-27,09 7 Học viện Biên phòng 16,25-26,75 8 Học viện Hậu cần 21,85-26,35 9 Học viện Phòng không – Không quân 15,05-23,55 10 Học viện Hải quân 21-21,7 11 Trường Sĩ quan chính trị 20,75-26,5 12 Trường Sĩ quan lục quân 1 22,3 13 Trường Sĩ quan lục quân 2 21,05-22,85 14 Trường Sĩ quan pháo binh 17,25-20,35 15 Trường Sĩ quan công binh 18,65-18,75 16 Trường Sĩ quan thông tin 18,75-19,4 17 Trường Sĩ quan không quân 16 18 Trường Sĩ quan tăng thiết giáp 18,7-20,85 19 Trường Sĩ quan đặc công 19,6-19,9 20 Trường Sĩ quan phòng hóa 15 21 Trường Sĩ quan kỹ thuật quân sự 22,7-23,1 22 Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM 16-20,25 23 Đại học Công nghệ TP HCM 16-22 24 Đại học Nha Trang 15-21 25 Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM 17-21 26 Đại học Nguyễn Tất Thành 15-23 27 Đại học Nông Lâm TP HCM 15-21,25 28 Học viện Ngân hàng 21,5-24,75 29 Đại học Kinh tế TP HCM 21,6-25,1 30 Đại học Kinh tế quốc dân 21,5-26,15 31 Đại học Y Hà Nội 19,9-26,75 32 Đại học Sư phạm Hà Nội 16-26,4 33 Đại học Kinh tế – Luật TP HCM 20,4-25,7 34 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 17-25,2 35 Đại học Ngoại thương 25,75-34,3 (Tiếng Anh hệ số 2) 36 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 16-34 (Tiếng Anh hệ số 2) 37 Đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng) 15,11-23 38 Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng) 19,5-23 39 Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng) 15-23,55 40 Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng) 16,54-23,63 41 Đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng) 14-20,55 42 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 14-19,5 43 Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh (Đại học Đà Nẵng) 17-17,3 44 Khoa Y dược (Đại học Đà Nẵng) 18-23,65 45 Khoa CNTT và Truyền thông (Đại học Đà Nẵng) 16,15-19,75 46 Học viện An ninh nhân dân 19,79-26,64 47 Đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội) 20-25,85 48 Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội) 16-22,75 49 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội) 17-28,5 50 Đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội) 19,07-35,5 51 Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội) 23,5-31,06 (Tiếng Anh hệ số 2) 52 Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội) 16-22 53 Khoa Luật (Đại học Quốc gia Hà Nội) 21,2-25,5 54 Khoa Y dược (Đại học Quốc gia Hà Nội) 21-25,6 55 Khoa Quốc tế (Đại học Quốc gia Hà Nội) 17-20,5 56 Khoa Quản trị Kinh doanh (Đại học Quốc gia Hà Nội) 16 57 Học viện Cảnh sát nhân dân 19,62-27,12 58 Học viện Tài chính 21,25-23,55 59 Đại học Mở TP HCM 15-22,85 60 Đại học Thủ Dầu Một 14-20 61 Đại học Y Dược Thái Bình 18-24,6 62 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 18-23,25 63 Đại học Công nghiệp TP HCM 16-21,5 64 Đại học Luật Hà Nội 15,25-27,25 65 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 17-20 66 Đại học Công nghiệp Hà Nội 16-23,1 67 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM 14-18,75 68 Đại học Công nghệ Thông tin (Đại học Quốc gia TP HCM) 20-25,3 69 Đại học Quốc tế (Đại học Quốc gia TP HCM) 16-23 70 Đại học Khoa học Tự nhiên TP HCM (Đại học Quốc gia TP HCM) 16-25 71 Đại học Kiến trúc TP HCM 15-22,85 72 Đại học Hà Nội 20,03-33,85 73 Đại học Y dược TP HCM 18,5-26,7 74 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (Đại học Thái Nguyên) 13,5-16 75 Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (Đại học Thái Nguyên) 13,5-15 76 Đại học Nông lâm (Đại học Thái Nguyên) 13-20 77 Đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên) 18-19 78 Đại học Y Dược (Đại học Thái Nguyên 18-23,6 79 Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên) 13,5-19 80 Đại học CNTT và Truyền thông (Đại học Thái Nguyên) 13-16 81 Khoa Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên) 13-20,5 82 Khoa Quốc tế (Đại học Thái Nguyên) 13,5-14 83 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 13-13,5 84 Đại học Luật TP HCM 17-23 85 Đại học Sân khấu Điện ảnh TP HCM 23-26 (Năng khiếu hệ số 2) 86 Đại học Mỹ thuật TP HCM 24-28 (Năng khiếu hệ số 2) 87 Đại học Bách khoa TP HCM 18-25,75 88 Đại học Thủy lợi 14-19,5 89 Đại học Sư phạm TP HCM 17,5-23,25 90 Đại học Thương mại 20,5-23,7 91 Đại học Sư phạm 2 20-27,5 (Môn chính hệ số 2) 92 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP HCM)  19-25,5 93 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch  18,05-25,15 94 Đại học Kiến trúc Hà Nội 14-26,5 (Năng khiếu hệ số 2) 95 Đại học Dược Hà Nội 24,5 96 Đại học Y Dược Hải Phòng 18-23,85 97 Đại học Giao thông Vận tải 14,5-21,5 98 Đại học Công đoàn 14-19,55 99 Đại học Lao động – Xã hội 14-16 100 Học viện Ngoại giao 23,95-33,25 (Tiếng Anh hệ số 2) 101 Học viện Cán bộ TP HCM 18,45-21,15 102 Đại học Văn hóa TP HCM 15-22 103 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 21,05-24,1 104 Đại học Thăng Long 15,1-21,6 105 Đại học Hàng hải 14-27,75 (Tiếng Anh hệ số 2) 106 Học viện Tòa án 20-26 107 Đại học Kiểm sát Hà Nội 15,6-28 108 Đại học Luật (Đại học Huế) 15,5-15,75 109 Đại học Ngoại ngữ (Đại học Huế) 15-21,75 110 Đại học Kinh tế (Đại học Huế) 14,-18 111 Đại học Nông lâm (Đại học Huế) 13-15 112 Đại học Nghệ thuật (Đại học Huế) 15,75-21,75 113 Đại học Sư phạm (Đại học Huế) 15-20 (Năng khiếu hệ số 2) 114 Đại học Khoa học (Đại học Huế) 13-15 115 Đại học Y dược (Đại học Huế) 16,5-25 116 Khoa Giáo dục thể chất (Đại học Huế) 17 (Năng khiếu hệ số 2) 117 Khoa Du lịch (Đại học Huế) 15,5-18 118 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị 13-15 119 Đại học Phòng cháy chữa cháy 24,36-25,92 120 Đại học Cần Thơ 14-23,5 121 Đại học Văn Hiến  15-18 122 Đại học Văn Lang 15-21 123 Đại học Hùng Vương TP HCM 14-22 124 Đại học Điện lực 14-16,5 125 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam 15-16 126 Học viện Phụ nữ Việt Nam 14,5-19 127 Học viện Chính sách và Phát triển 17,15-20 128 Đại học Y dược Cần Thơ  18-24,3 129 Đại học Tân Tạo (Long An)  18-21  130 Đại học Võ Trường Toản (Hậu Giang)  14-21  131 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 15-20 132 Đại học Y khoa Vinh (Nghệ An) 18-23,55 132 Đại học Vinh (Nghệ An) 14-23 133 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (Nghệ An) 14,5-18 134 Đại học Quảng Nam 13-18 135 Đại học Xây dựng Miền Trung  13 136 Đại học Xây dựng Miền Tây 13 137 Đại học Bạc Liêu 14 138 Đại học Kiên Giang 14-18 139 Đại học An Giang 14-18 140 Đại học Phan Thiết 14 141 Đại học Phú Yên 14-18 142 Đại học Quy Nhơn (Bình Định) 14-18,5 142 Đại học Khánh Hòa 14-18 143 Đại học Đà Lạt (Lâm Đồng) 14-20 144 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 14-21 145 Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp 14-18,5 146 Đại học Văn hóa Hà Nội 15-29,25 (Tiếng Anh hệ số 2) 147 Đại học Thành Đô 14,5-20 148 Đại học Đại Nam 15-20 149 Đại học Sài Gòn 15,1-23,68 150 Đại học Tài chính – Marketing 18,8-24,5 151 Đại học Phương Đông 14 152 Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15-21 153 Đại học Hoa Sen 15-16 154 Đại học Công nghệ Sài Gòn 14 155 Đại học Việt Đức (Bình Dương) 20-21 156 Học viện Hàng không (TP HCM) 18-24,2 157 Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương 14-20 158 Đại học Công nghệ Miền Đông (Đồng Nai) 14-20 159 Đại học Lạc Hồng 14-20 160 Đại học Công nghệ Đồng Nai 14-18 161 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 15-23,5 162 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An 14-15 163 Đại học Tây Nguyên  14-23 164 Đại học Buôn Ma Thuột (Đăk Lăk) 20-21 165 Đại học Yersin Đà Lạt (Lâm Đồng) 14-20 166 Đại học Tôn Đức Thắng 22,5-33 (Có môn hệ số 2) 167 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM 15-30 (Tiếng Anh hệ số 2) 168 Đại học Đông Đô 13-20 169 Đại học Phenikaa (tên cũ Thành Tây) 16-20 170 Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị (Hà Nội) 14-15 171 Đại học Công nghệ Đông Á (Hà Nội) 15 172 Đại học Mỏ – Địa chất 14-17,5 173 Đại học Nội vụ Hà Nội 15-22,5 174 Đại học Lâm nghiệp 14-18 175 Đại học Mở Hà Nội 15,15-29,27 (Có môn hệ số 2) 176 Đại học Hùng Vương (Phú Thọ) 14-26 (Có môn hệ số 2) 177 Đại học Công nghiệp Việt Trì (Phú Thọ) 13,5 178 Đại học Y tế công cộng  15-18,5 179 Học viện Y Dược học cổ truyền 20,55-23,25 180 Đại học Công nghiệp dệt may Hà Nội 14-16 181 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 14-15,5 182 Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp 15-18,5 183 Đại học Mỹ thuật công nghiệp Hà Nội 15,5-19,85 184 Đại học Xây dựng Hà Nội 15-21,25 185 Học viện Kỹ thuật mật mã 20,75-22,9 186 Đại học Quốc tế miền Đông (Bình Dương)  14-18 187 Đại học Trà Vinh 14-22,2 188 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 14-18 189 Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (Hưng Yên) 14 190 Đại học Hồng Đức (Thanh Hóa) 14-24

Đi tới nguồn bài viết

Like
Love
Haha
Wow
Sad
Angry
Loading...